THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10.025-2 S355J2G3 THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10.025-2 S355J2G3
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÉP NAM Á  chuyên nhập khẩu các mặt hàng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335, Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thep ống đúc phi 323, thép ống đúc phi 406, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc phi 588, thép ống đúc phi 610, thép ống đúc phi 914 Sản phẩm có xuất xứ đa dạng:Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Ukraina, EU, G7...

S000155 THÉP ỐNG Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10.025-2 S355J2G3

  • Đăng ngày 07-11-2017 10:11:02 AM - 642 Lượt xem
    • CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÉP NAM Á  chuyên nhập khẩu các mặt hàng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335, Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thep ống đúc phi 323, thép ống đúc phi 406, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc phi 588, thép ống đúc phi 610, thép ống đúc phi 914 Sản phẩm có xuất xứ đa dạng:Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Ukraina, EU, G7...


* S355j2g3 - sức mạnh năng suất tối thiểu là 355 N / mm²  sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật

và các ngành công nghiệp xây dựng, .

*Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 carbon thấp, độ bền kéo cao dễ gia công tạo hình, chịu được môi trường có tính hàn kháng gỉ nên thường được dung trong các lĩnh vực: Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3
-      Ứng dụng cấu trúc trong xe chở hàng, tháp truyền tải, xe ben, xe cần cẩu, xe kéo, máy ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe đường sắt, đường ống dẫn, cầu đường, công trình xây dựng, dẫn khí tự nhiên,  kết cấu ngoài khơi, đóng tàu, nhà máy điện, thiết bị máy móc, máy bơm, thiết bị nâng …Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J

* Thành phần hóa học:    Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3

C

Si

Mn

P

S

CE

max

max

max

max

max

max

0.22

0.55

1.6

0,035

0,035

0,047

 

Thành phần cơ lý:      Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3

Độ dầy

Năng suất

Độ bền kéo

ly giác

Giá trị tác động

(mm)

Thép ống đúctiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3

Sức mạnh

Sức mạnh

A5 phút

Charpy-V-Notch

Reh Min

rm phút

(%)

Theo chiều dọc

(N / mm²)

(N / mm²)

Trung bình từ 3 Mẫu

  1. > 10 ≤ 150mm

≥ 3 - ≤ 100

315-355

490-630

tối đa 22

27 Joules ở -20 ° C

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
2
5
Quảng cáo 1
7
6
4
3
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập14
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm11
  • Hôm nay276
  • Tháng hiện tại65,423
  • Tổng lượt truy cập5,772,814
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây