THÉP TẤM Q345B THÉP TẤM Q345B Cong ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tấm cường độ cao Q345/Q345B.
Sản phẩm đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất.
Q345B THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM Q345B

  • Đăng ngày 03-12-2017 03:55:12 PM - 1992 Lượt xem
  • Cong ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tấm cường độ cao Q345/Q345B.
    Sản phẩm đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất.


 
  
thep tam hop kim q345b
thep tam cuong do cao q345b


Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và phân phối thép tấm tiêu chuẩn Q345B  chất lượng, giá cả cạnh tranh.
  • Nguồn gốc xuất xứ: Trung quốc.
  • Tiêu chuẩn: Q345B
  • Các lớp thép: Q345A/ Q345B/ Q345C/Q345D/Q345E/Q345R
  • Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai thép tấm 5% theo quy định của nhà máy sản xuất A
Đặc điểm chung thép tấm Q345B:
.- Thép Q345B là hợp kim thấp chuẩn của Trung Quốc, thép cường độ trung bình thuộc loại thép 16Mn được làm bằng quy trình cán nóng và được sử dụng cho một số mục đích sản xuất. Nó là một loại thép có ít hơn 0,2% thành phần của nó có chứa carbon, ít hơn 0,55% thành phần của nó được làm bằng silicon và một số tạp chất (chủ yếu là lưu huỳnh, crom và niken).
- Loại thép đặc biệt này được sử dụng cho các yếu tố cấu trúc kèo cột trong lĩnh vực lắp đặt nhà thép tiền chế, gia công uốn thép hình, thép hộp,  thép ống… phục vụ trong xây dựng, công nghiệp.
- Ngoài ra thép tấm Q345B dễ tạo khuôn và hàn nên còn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực kết cấu hàn trong sản xuất tàu, đường sắt và xe cộ, cầu, nồi hơi, thùng chứa áp lực, bồn chứa dầu, cần cẩu, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, các bộ phận, tấm thép của Q345 (E) luôn luôn được vận chuyển trong trạng thái cán nóng hoặc chuẩn hóa, có thể được sử dụng trong các khu vực có nhiệt độ trên 40 ℃.
- Điểm thành phần cơ lý tính  của tấm thép Q345 giảm khi độ dày tấm tăng lên.
Thành phần hóa học thép tấm tiêu chuẩn Q345B:
 
Thành phần hóa học chính của Q345B
C Si Mn P S V Nb Ti
0,2 0,55 1,00-1,60 0,04 0,04 0,02-0,15 0.015-0.060 0,02-0,20

 * So sanh thành phàn hóa học Q345B/ S355/ Q235B:
 
Thép Lớp C Si Mn P S
S355 ≤0,22 ≤0,55 ≤1,60 ≤0,025 ≤0,025
Q345B ≤0,20 ≤0,50 ≤ 1,70 ≤0,035 ≤0,035
Q235B ≤0,20 ≤0,35 ≤ 1,40 ≤0,045 ≤0,045
 
- Tính chất cơ học thép tấm tiêu chuẩn  Q345B: Sức căng của thép Q345B được đánh giá ở mức 470 đến 630 MegaPascals (mega là triệu) và sức chịu tải (ở đó vật liệu bắt đầu mỏng và kéo như taffy) ở 345 MegaPascals. 
 
Độ dày (mm)
Q345B ≤ 16 > 16 ≤ 35 > 35 ≤ 50 > 50
Yield strength (≥Mpa) 345 325 295 275
Độ bền kéo (Mpa) 470-630
 
*So sánh cơ tính Q345B/S355/Q235B:
 
Thép Lớp Sức căng Sức mạnh sản lượng Mài mòn
S355 450-630Mpa ≥355MPa 21-22%
Q345B 470-630Mpa ≥345Mpa ≥ 21%
Q235B 375-500Mpa ≥235Mpa ≥26%
 
* Quy cách tham khảo thép tấm cán nóng Q345B:
- Độ dày: 3mm - 450mm
- Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
- Chiều dài: 6000mm – 9000mm - 12000mm
* Tham khảo quy cách trong  bảng quy cách thép tấm Q345
* Mác thép tương đương:
- Thép tấm Q345
- Thép tấm SS490
- Thép tấm ASTM A572 GR.50

 

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
6
2
4
3
7
Quảng cáo 1
5
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập11
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm10
  • Hôm nay1,228
  • Tháng hiện tại46,292
  • Tổng lượt truy cập5,555,366
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây